Sơ đồ phòng học các khu

In bài này
Chuyên mục: Từ điển phòng học
Được đăng ngày 04 Tháng 9 2015
Viết bởi Super User Lượt xem: 4984

Nguyên tắc đặt tên:
-  Tên phòng bao gồm: 01 ký tự (A-Z), 05 số (0-9) và 01 dấu “.” theo quy tắc sau:

Stt ký tự 1 2 3 4 5 6 7
Diễn giải Tên tòa nhà Số hiệu tònhà Số hiệu khu Du “.” Tncủa tòa nhà Số thứ tự phòng    thumi tng

Ví dụ: Phòng có tên A21.304 có nghĩa là phòng thuộc tòa nhà A2, khu 1, tầng 3 của tòa nhà A2, số phòng là 04; Tương tự ta có phòng A12.401: tòa A1, khu 2, tầng 4, số phòng 01.