Lượt xem: 11677

THÔNG BÁO

V/v tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2014

     Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2014 với nội dung như sau:

    + Mã trường: DVT.

    + Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trong toàn quốc.

I. Tuyển sinh Chính quy tập trung:

  1.  Đối tượng tuyển sinh:

     -  Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, THBT, trung cấp chuyên nghiệp, trung học nghề, trung cấp nghề (thí sinh tốt nghiệp trung cấp nghề phải là người đã tốt nghiệp trung học cơ sở, đã học đủ khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa THPT đạt yêu cầu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

     -  Đối với các thí sinh thuộc diện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và tuyển thẳng, Trường thực hiện theo Quy chế và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  2. Ngành tuyển sinh:

  Bậc Đại học: 3570 chỉ tiêu  

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

1

Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm ngữ văn Khmer Nam Bộ)

D140217

C, D1

2

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (chuyên ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương)

D210210

N

3

Ngôn ngữ Khmer

D220106

C, D1

4

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (chuyên ngành Văn hoá Khmer Nam Bộ, Vãn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)

D220112

C, D1

5

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, Máy công trình xây dựng)

D510102

A, A1

6

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử, Công nghệ ô tô, Cơ khí chế tạo máy)

D510201

A, A1

7

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (chuyên ngành Nhiệt điện, Hệ thống điện, Điện công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông)

D510301

A, A1

8

Xét nghiệm Y học

D720332

A, B

9

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Quang điện tử, Tự động hóa)

D510303

A, A1

10

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (chuyên ngành ứng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, Ứng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều, Vật liệu và công nghệ xử lý nước)

D510401

A,B

11

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng)

D480201

A, A1

12

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

13

Điều dưỡng

D720501

B

14

Giáo dục mầm non

D140201

C, Dl, M

15

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

16

Dược học

D720401

A, B

17

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Phát triển, Kinh tế Đối ngoại, Kinh tế Nông thôn)

D310101

A, Al, D1

18

Kế toán

D340301

A, A1, D1

19

Luật

D380101

A, A1, C, D1

20

Y đa khoa

D720101

B

21

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trị nguồn nhân lực. Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị hành chính văn phòng, Quản trị và tổ chức sự kiện, Quản trị nhà hàng - khách sạn).

D340101

A, A1, D1

22

Nông nghiệp (chuyên ngành Khoa học canh tác cây trồng. Nông nghiệp Phát triển nông thôn)

D620101

A, B

23

Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản, Quản lí môi trường nuôi trồng thủy sản, Ngư y, Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản)

D620301

A, B

24

Răng - Hàm - Mặt

D720601

B

25

Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng)

D340201

A, A1, D1

26

Quản trị văn phòng

D340406

A, A1, C, D1

27

Thú y (chuyên ngành Bác sĩ thú y, Dược thú y)

D640101

A, B

28

Y tế Công cộng

D720301

B

29

Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo hai giai đoạn 2 + 2, do trường Đại học Vancouver Island, Canada cấp bằng. Xét tuyển những thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

         Bậc cao đẳng: 1570 chỉ tiêu 

TT

Ngành đào tạo

ngành

Khối thi

1

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (chuyên ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương, Thiết kế thời trang biểu diễn)

C210210

N

2

Chăn nuôi

C620105

A, B

3

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, B

4

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Cơ khí chế tạo)

C510201

A, A1

5

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (chuyên ngành Viễn thông, Tự động hóa)

C510302

A, A1

6

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

A, A1

7

Công nghệ Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường)

C510103

A, A1

8

Công nghệ sau thu hoạch

C540104

A, B

9

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10

Công tác xã hội

C760101

C, D1

11

Điều dưỡng

C720501

B

12

Dược

C720401

A, B

13

Giáo dục mầm non

C140201

C, D1, M

14

Giáo dục tiểu học

C140202

A, Al, C, D1

15

Kế toán

C340301

A, Al, D1

16

Khoa học Thư viện

C320202

C, D1

17

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

18

Phát triển nông thôn

C620116

A, B

19

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

20

Quản trị văn phòng

C340406

A, Al, C, D1

21

Thú y

C640101

A, B

22

Tiếng Anh

C220201

D1

23

Tiếng Khmer

C220106

C, D1

24

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (chuyên ngành Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)

C220112

C, D1

25

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C220113

C, D1

26

Xét nghiệm Y học

C720332

A, B

 

  II. Tuyển sinh liên thông chính quy

    1. Đối tượng tuyển sinh

       Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng chưa đủ 36 tháng kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày nộp hồ  dự thi Liên thông lên trình độ cao đẳng hoặc đại học.

    2. Ngành tuyển sinh 

TT

Ngành

TCCN LÊN ĐẠI HỌC

TCCN LÊN CAO ĐẲNG

TC NGHỀ (NGHỀ 3/7 + THPT) LÊN CAO ĐẲNG

CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC

(CAO ĐẲNG NGHỀ + THPT) LÊN ĐẠI HỌC

1

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

 

 

C, D1

 

2

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

D1

 

3

Quản trị văn phòng

 

A, A1, C, D1

 

A, Al, C, D1

 

4

Quản trị kinh doanh

 

 

 

A, A1, D1

 

5

Kế toán

A, A1, D1

 

 

A, A1, D1

6

Luật

A, A1, C, D1

 

 

 

 

7

Công nghệ thông tin

A, A1

 

 

A, A1

 

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, Máy công trình xây dựng)

 

 

 

A, A1

 

9

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Cầu đường)

 

A, A1

 

 

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

A, A1

 

A, A1

 

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống điện, điện công nghiệp)

 

A, A1

A, A1

 

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điên tử - viễn thông)

 

 

 

A, A1

 

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

 

A, A1

 

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A, A1

 

 

 

15

Nông nghiệp

 

 

 

A, B

16

Nuôi trồng thủy sản

A, B

 

 

A, B

 

17

Thú y

A,B

 

 

A, B

 

18

Công nghệ sau thu hoạch

 

A, B

 

 

 

19

Phát triển nông thôn

 

A, B

 

 

               

 III.Thời hạn nhận hồ sơ, lệ phí đăng ký dự thi, lệ phí thi:

       Hồ sơ đăng ký dư thi gồm:

           + Một túi hồ sơ và 2 phiếu đăng ký dự thi (ĐKDT) có đánh số 1 và 2 (theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

 + 03 ảnh chụp theo kiểu chứng minh thư cỡ 4x6cm có ghi rõ họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau.

 + 03 phong bì dán sẵn tem, ghi chính xác họ tên, địa chỉ và số điện thoại của thí sinh (Trường hợp người nhận không phải là thí sinh thì ghi rõ trên bì thư Nhờ chuyến ... “).

 + Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 + Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

 + Bản sao hợp lệ bảng điểm và bằng tốt nghiệp TCCN (TC nghề) hoặc Cao đẳng (Cao đẳng nghề)(đối với thí sinh dự thi liên thông).

 + Đối với thí sinh là đối tượng tốt nghiệp trung cấp nghề (hệ THCS) phải có xác nhận đã học đủ khối lượng và thi đạt các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí thi:

 + Lệ phí Hồ  đăng ký dự thi: 60.000 đồng/hồ sơ.

 + Lệ phí dự thi:

 - Khối A, A1, B, C, D1: 45.000 đồng/hồ sơ (bao gồm tất cả các môn thi)

                   - Khối M, N: 300.000 đồng/hồ sơ
       Thời gian nộp hồ sơ:

 Thời gian nộp hồ  đăng ký dự thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, dự kiến như sau:

               + Theo hệ thống của các Sở Giáo dục và Đào tạo: từ ngày  17/03/2014 đến 17h00’ ngày 17/04/2014.

         + Tại Phòng Đào tạo - Trường Đại học Trà Vinh: từ 18/04/2014 đến  17h00’ ngày 29/04/2014.

 Địa chỉ: số 126, Quốc lộ 53, Khóm 4, Phường 5, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

 Điện thoại: 074.3.855944 - 074.2.240579 - 074.3.855247.

             Website:  http://tuvensinh.tvu.edu.vn; Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

                                                                                                   KT. HIỆU TRƯỞNG

                                                                                PHÓ HIỆU TRƯỞNG

                                                                             (Đã ký)

 

                                                                                Thạch Thị Dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG ĐÀO TẠO - TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Khu nhà Hiệu bộ - Số 126 Nguyễn Thiện Thành - khóm 4, phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Điện thoại: (074) 3 855 247(074) 3 855 246 (Số nội bộ: 157, 142) Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

http://172.16.2.22:2222/