Lượt xem: 2457

THÔNG BÁO

V/v tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2013

       Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2013 với nội dung như sau:

  • Mã trường: DVT;
  • Khu vực tuyển sinh: Tuyển thí sinh trong toàn quốc.

I. Tuyển sinh Chính quy tập trung:

     1. Đối tượng tuyển sinh:

     - Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, THBT, trung cấp chuyên nghiệp, trung học nghề, trung cấp nghề (thí sinh tốt nghiệp trung cấp nghề phải là người đã tốt nghiệp trung học cơ sở, đã học đủ khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa THPT đạt yêu cầu theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

     - Đối với các thí sinh thuộc diện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và tuyển thẳng, Trường thực hiện theo Quy chế và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

     2. Ngành tuyển sinh:

  • Bậc Đại học: 3400 chỉ tiêu
NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

GHI CHÚ

1. Ngôn ngữ Khmer

D220106

C, D1

- (*)  Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống: thí sinh đăng ký dự thi khối C, D1 phải qua vòng sơ tuyển trước ngày thi văn hóa.

- Các ngành Sư phạm, ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống:thí sinh khi trúng tuyển vào học sẽ được miễn học phí.

- Mức học phí: theo quy định của Chính phủ về học phí đối với trường công lập.

- Điểm tuyển: theo ngành.

- Số chỗ trong Ký túc xá: 800 chỗ.

2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương) (*)

D210210

C, N, D1

3. Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm ngữ văn Khmer Nam bộ)

D140217

C, D1

4. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)

D220112

C, D1

5. Giáo dục mầm non

D140201

C, D1, M

6. Ngôn ngữ Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, Tiếng Anh Tiểu học)

D220201

D1

7. Kinh tế (Kinh tế Đối Ngoại; Kinh tế Nông nghiệp)

D310101

A, A1, D1

8. Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng - khách sạn; )

D340101

A, A1, D1

9. Quản trị kinh doanh (theo chương trình 2 giai đoạn, 2 + 2, liên kết với Canada)

 

D340101

10. Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng)

D340201

A, A1, D1

11. Kế toán (Kế toán tổng hợp)

D340301

A, A1, D1

12. Quản trị văn phòng

D340406

A, A1, C, D1

13. Y tế Công cộng

D720301

A, B

14. Luật

D380101

A, A1, C, D1

15. Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

16. Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cầu đường; Máy công trình xây dựng)

D510102

A, A1

17. Xét nghiệm Y học

D720332

A, B

18. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử; Công nghệ ô tô; Cơ khí chế tạo máy)

D510201

A, A1

19. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Hệ thống điện; Điện công nghiệp; Công nghệ kĩ thuật điện tử, Viễn thông)

D510301

A, A1

20. Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Quang điện tử; Tự động hóa)

D510303

A, A1

21. Y đa khoa

D720101

B

22. Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (ng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, ng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng Polyme phân hủy sinh học; Vật liệu và công nghệ xử lý nước thải)

D510401

A, B

23. Nông nghiệp (chuyên ngành Khoa học cây trồng; Công nghệ thực phẩm - dinh dưỡng; Phát triển nông thôn)

D620101

A, B

24. Điều dưỡng

D720501

A, B

25. Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản; Quản lí môi trường nuôi trồng thủy sản; Ngư y; Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản)

D620301

A, B

26. Thú y (Bác sĩ thú y; Dược Thú y)

D640101

A, B

  • Bậc Cao đẳng: 1970 chỉ tiêu

NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

GHI CHÚ

1. Tiếng Khmer

C220106

C, D1

 

2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương, Thiết kế thời trang biểu diễn) (*)

C210210

C, D1, N

3. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)

C220112

C, D1

4. Giáo dục mầm non

C140201

C, D1, M

5. Giáo dục tiểu học

C140202

A, A1, C, D1

6. Tiếng Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, Tiểu học)

C220201

D1

7. Khoa học Thư viện

C320202

A, A1, C, D1

8. Điều dưỡng

C720501

A, B

9. Dược

C720401

A, B

10. Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

11. Kế toán

C340301

A, A1, D1

12. Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

13. Công nghệ Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cầu đường)

C510103

A, A1

14. Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

15. Xét nghiệm y học

C720332

A, B

16. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ khí chế tạo)

C510201

A, A1

17. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

A, A1

18. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Viễn thông, Tự động hóa)

C510302

A, A1

19. Công nghệ sau thu họach

C540104

A, B

20. Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, B

21. Chăn nuôi

C620105

A, B

22. Phát triển nông thôn

C620116

A, B

23. Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

24. Thú y

C640101

A, B

25. Công tác xã hội

C760101

C, D1

26. Việt Nam học (Du lịch)

C220113

C, D1

 II. Tuyển sinh liên thông chính quy:

     1. Đối tượng tuyển sinh:

 Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng chưa đủ 36 tháng kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ thi lên trình độ cao đẳng hoặc đại học.

    2. Ngành tuyển sinh:

TT

NGÀNH

TCCN LÊN ĐẠI HỌC

TCCN LÊN CAO ĐẲNG

TC NGHỀ (NGHỀ 3/7 + THPT) LÊN CAO ĐẲNG

CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC

(CAO ĐẲNG NGHỀ + THPT) LÊN ĐẠI HỌC

1

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

   

C, D1

 

2

Ngôn ngữ Anh

 

   

D1

 

3

Quản trị văn phòng

 

A, A1, C, D1

 

A, A1, C, D1

 

4

Quản trị kinh doanh

     

A, A1, D1

 

5

Kế toán

A, A1, D1

   

A, A1, D1

6

Luật

A, A1, C, D1

       

7

Công nghệ thông tin

A, A1

   

A, A1

 

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Công nghệ kỹ thuật máy công trình xây dựng)

     

A, A1

 

9

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Công nghệ kỹ thuật máy công trình xây dựng)

 

A, A1

   

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

A, A1

 

A, A1

 

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, điện công nghiệp)

 

A, A1

A, A1

 

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông)

 

   

A, A1

 

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

   

A, A1

 

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A, A1

     

15

Nông nghiệp(Phát triển nông thôn, Công nghệ thực phẩm dinh dưỡng)

 

   

A, B

16

Nuôi trồng thủy sản

A, B

   

A, B

 

17

Thú y

A, B

   

A, B

 

18

Công nghệ sau thu hoạch

 

A, B

     

19

Phát triển nông thôn

 

A, B

   

 III.Thời hạn nhận hồ sơ, lệ phí đăng ký dự thi, lệ phí thi:

  • Ÿ Hồ sơ đăng ký dự thi bao gồm:

        -  Một túi hồ sơ và 2 phiếu ĐKDT có đánh số 1 và 2 (theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

        -  2 ảnh chụp theo kiểu chứng minh thư cỡ 4x6cm được chụp có ghi họ, tên vaa2 ngày, tháng, năm, sinh của thí sinh ở mặt sau.

       -  3 phong bì đã dán sẵn tem, ghi chính xác họ tên, địa chỉ và số điện thoại của thí sinh (Trường hợp người nhận không phải là thí sinh thì ghi rõ trên bì thư “Nhờ chuyển cho …..”).

        -  Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

        -  Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đượng.

        -  Bản sao hợp lệ bảng điểm và bằng tốt nghiệp TCCN (TC Nghề) hoặc Cao đẳng (Cao đẳng nghề) (Thí sinh dự thi liên thông).

        -  Đối với thí sinh là đối tượng tốt nghiệp trung cấp nghề (hệ THCS) phải có xác nhận đã học đủ khối lượng và thi đạt các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  • Ÿ Lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí thi:

         +   Lệ phí Hồ sơ đăng ký dự thi: 60.000 đồng/hồ sơ.

         +    Lệ phí dự thi:

-   Khối A, A1, B, C, D1: 45.000 đồng/hồ sơ (bao gồm tất cả các môn thi).

-   Khối M, N: 300.000 đồng/hồ sơ.

  • Ÿ Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

        -   Theo hệ thống của Sở Giáo dục và Đào tạo: Từ 11/3/2013 đến 17h ngày 11/4/2013.

        -   Tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Trà Vinh:

                         Từ 12/4/2013 đến 17h ngày 19/4/2013

   Địa chỉ: Số 126, Quốc lộ 53, Khóm 4, Phường 5, Tp. Trà Vinh

   Điện thoại: 074 3 855944, 074 2 240579, 074 3 855247

   Website: http://tuyensinh.tvu.edu.vn; Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

                                                                                              HIỆU TRƯỞNG

PHÒNG ĐÀO TẠO - TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Khu nhà Hiệu bộ - Số 126 Nguyễn Thiện Thành - khóm 4, phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Điện thoại: (074) 3 855 247(074) 3 855 246 (Số nội bộ: 157, 142) Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

http://172.16.2.22:2222/