Lượt xem: 9533


      Năm 2013, Trường Đại học Trà Vinh là trường công lập (ký hiệu Trường - DVT) tổ chức tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc các ngành ở bậc:

  • Đại học (thi tuyển);

  • Cao đẳng (xét tuyển kết quả điểm thi đại học, cao đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh)

  • Đào tạo liên thông hình thức chính quy (thi tuyển) từ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, cao đẳng lên trình độ cao đẳng hoặc đại học, đặc biệt

             + Liên thông từ cao đẳng nghề gồm các nghề: nông nghiệp, kinh tế, kế toán lên đại học ngành: nông nghiệp, kinh tế, kế toán;

             + Liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp: kế toán, luật, thủy sản, chăn nuôi thú y, giáo dục mầm non, tin học lên đại học ngành: kế toán, luật, nuôi trồng thủy sản, thú y, giáo dục mầm non, công nghệ thông tin)

 

BẬC ĐẠI HỌC

Chỉ tiêu dự kiến 3400 (chưa tính chỉ tiêu tuyển sinh liên thông )

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

1. Ngôn ngữ Khmer

D220106

C, D1

2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ)

D210210

C, N

3. Sư phạm Ngữ văn (Sư phạm ngữ văn Khmer Nam bộ)

D140217

C, D1

4. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ)

D220112

C, D1

5. Giáo dục mầm non

D140201

A, C, D1

6. Ngôn ngữ Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, Tiểu học)

D220201

D1

7. Kinh tế (Kinh tế Đối Ngoại; Kinh tế Nông nghiệp)

D310101

A, A1, D1

8. Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng)

D340201

A, A1, D1

9. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

D340301

A, A1, D1

10. Quản trị văn phòng

D340406

A, A1, C, D1

11. Y tế Công cộng

D720301

A, B

12. Luật

D380101

A, A1, C, D1

13. Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

14. Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cầu đường; Máy công trình xây dựng)

D510102

A, A1

15. Xét nghiệm Y học

D720332

A, B

16. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử; Công nghệ ô tô; Cơ khí chế tạo máy)

D510201

A, A1

17. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (Hệ thống điện; Điện công nghiệp; Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông)

D510301

A, A1

18. Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Quang điện tử; Tự động hóa)

D510303

A, A1

19. Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (ng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, ng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng Polyme phân hủy sinh học; Vật liệu và công nghệ xử lý nước thải)

D510401

A, B

20. Nông nghiệp (Khoa học cây trồng; Công nghệ thực phẩm - dinh dưỡng; Phát triển nông thôn)

D620101

A, B

21. Điều dưỡng

D720501

A, B

22. Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản; Quản lí môi trường nuôi trồng thủy sản; Ngư y; Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản)

D620301

A, B

23. Thú y (Bác sĩ thú y; Dược Thú y)

D640101

A, B

24. Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing; Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D340101

A, A1, D1

 
 

BẬC CAO ĐẲNG

Chỉ tiêu dự kiến 1300 (chưa tính chỉ tiêu tuyển sinh liên thông)

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

1. Ngôn ngữ Khmer

C220106

C, D1

2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ)

C220112

C, D1

3. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ)

C220112

C, D1

4. Giáo dục tiểu học

C140202

A, C, D1

5. Giáo dục mầm non

C140201

A, C, D1

6. Tiếng Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, Tiểu học)

C220201

D1

7. Khoa học Thư viện

C320202

C, D1

8. Điều dưỡng

C720501

A, B

9. Dược

C720401

A, B

10. Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

11. Kế toán

C340301

A, A1, D1

12. Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

13. Công nghệ Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cầu đường)

C510103

A, A1

14. Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

15. Xét nghiệm y học

C720332

A, B

16. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ khí chế tạo)

C510201

A, A1

17. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

A, A1

18. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Viễn thông, Tự động hóa)

C510302

A, A1

19. Công nghệ sau thu họach

C540104

A, B

20. Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, B

21. Chăn nuôi

C620105

A, B

22. Phát triển nông thôn

C620116

A, B

23. Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

24. Thú y

C640101

A, B

25. Công tác xã hội

C760101

C, D1

26. Việt nam học (Du lịch)

C220113

C, D1

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

PHÒNG ĐÀO TẠO - TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Khu nhà Hiệu bộ - Số 126 Nguyễn Thiện Thành - khóm 4, phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Điện thoại: (074) 3 855 247(074) 3 855 246 (Số nội bộ: 157, 142) Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

http://172.16.2.22:2222/